Ly hôn tiếng Trung là gì

Từ “ly hôn” trong tiếng Trung là 离婚(Líhūn), đó là việc chấm dứt một mối quan hệ sau cuộc hôn nhân không hạnh phúc, nhằm giải thoát cho cả hai bên và tìm kiếm hạnh phúc mới.

ly hon tieng trung la gi

Ly hôn tiếng Trung là 离婚(Líhūn)là giải pháp tốt nhất cho những cặp vợ chồng mà cuộc sống chung của họ đã mất hết ý nghĩa và họ không thể cùng chung sống để xây dựng một gia đinh đầm ấm hạnh phúc viên mãn .

Những từ vựng liên quan đến ly hôn:

分手(Fēnshǒu): Chia tay.

法庭(fǎtíng): Tòa án.

律师(lǜshī): Luật sư.

法律(fǎlǜ): Pháp luật.

前妻(qiánqī): Vợ trước .

前夫(qiánfū): Chồng trước.

继子(jìzǐ): Con riêng .

Những câu nói liên quan đến li hôn:

我的父母离婚了.

Wǒ de fùmǔ líhūnle.

Ba mẹ tôi li hôn rồi.

我们俩合不来了.

Wǒmen liǎ hébuláile.

Chúng tôi không hợp nhau.

我们经常吵架.

Wǒmen jīngcháng chǎojià.

Chúng tôi thường xuyên cãi nhau.

Bài viết ly hôn tiếng Trung là gì được tổng hợp bởi Theriverthuthiemvn.com.

Tìm hiểu thêm:

0913.756.339